Skip to content
Khóa học tiếng Trung đương đại quyển 4 & Luyện thi TOCFL B2
Giới thiệu nhân vật
Xem Bài học
Bài 1: 十七歲還是二十五歲?- Mười bảy tuổi hay là hai mươi lăm tuổi?
Hội thoại
Xem Bài học
Mở rộng
Hội thoại
2 Chủ đề
Từ vựng 1
Ôn tập từ vựng 1
Bài đọc
Xem Bài học
Thu gọn
Bài đọc
2 Chủ đề
Từ vựng 2
Ôn tập từ vựng 2
Ngữ pháp
Xem Bài học
Mở rộng
Ngữ pháp
8 Chủ đề
|
8 Luyện tập
I. 與其 A 不如 B – thà làm B thì tốt hơn là làm A
Hoàn thành câu sử dụng cấu trúc 與其… 不如…
II. 就 – thì lại, ngược lại (chỉ sự ngoại lệ)
Sử dụng 就 để hoàn thành câu
III. Tổng hợp các cách dùng của 就
Hãy xác định cách dùng của 就
IV. 別說 A, 就是 B 也… – Đừng nói là A, ngay cả B cũng…
Hoàn thành câu sử dụng cấu trúc trên
V. 簡直 – quả thực là, cứ như là, thật là
Hoàn thành câu bằng cách phóng đại nhiều nhất có thể
VI. 不至於 – không đến mức, không đến nỗi
Hoàn thành các câu 不至於 sau
VII. 往往 – thường, hay (chỉ thói quen, quy luật)
Hoàn thành phần 往往 của các câu sau
VIII. V + 著玩 – Làm (V) cho vui
Sử dụng V-著玩 để trả lời các câu hỏi
Luyện tập tổng hợp bài 1
Xem Bài học
Mở rộng
Luyện tập tổng hợp bài 1
7 Luyện tập
I A. Nghe xong đối thoại, chọn ra đáp án đúng
I B. Nghe xong câu chuyện, chọn ra đáp án đúng
II. Tìm từ có nghĩa tương tự
III. Hoàn thành đối thoại
IV A. Đọc hiểu đoạn văn
IV B. Đọc hiểu tài liệu
V. Viết văn (Đề tự do)
Những nét văn hóa Trung Hoa
Xem Bài học
Bài 2: 眼睛、耳朵的饗宴 - Đại tiệc cho mắt và tai
Hội thoại
Mở rộng
Hội thoại
2 Chủ đề
Từ vựng 1
Ôn tập từ vựng 1
Bài đọc
Mở rộng
Bài đọc
2 Chủ đề
Từ vựng 2
Ôn tập từ vựng 2
Ngữ pháp
Mở rộng
Ngữ pháp
8 Chủ đề
|
8 Luyện tập
I. Bổ ngữ (Kết quả) 成 – (làm gì) thành công
Hoàn thành câu bằng cách sử dụng các động từ cho sẵn
II. 萬一 – lỡ như, nhỡ may (chỉ tình huống tiêu cực, không mong muốn)
Hoàn thành các câu sau
III. 以為 – tưởng là, cứ ngỡ là (nhưng thực tế không phải)
Hoàn thành đoạn hội thoại bằng cách sử dụng 以為
IV. Phó từ 可
Bình luận về câu A bằng cách sử dụng 可
V. 免得 – để tránh, kẻo lại
Hoàn thành câu bằng cách nêu rõ điều gì có thể xảy ra
VI. 曾經 – đã từng, từng
Sử dụng 曾經 để hoàn thành đoạn hội thoại
VII. 等 – vân vân (v.v.), như là, (bao gồm)
Hoàn thành câu bằng cách sử dụng trợ từ 等
VIII. 所 – (dùng để nhấn mạnh động từ trong mệnh đề quan hệ)
Trả lời câu hỏi bằng cách sử dụng cấu trúc 所 V 的 N
Luyện tập tổng hợp bài 2
Mở rộng
Luyện tập tổng hợp bài 2
7 Luyện tập
I A. Nghe xong đối thoại, chọn ra đáp án đúng
I B. Nghe xong quảng bá, viết đúng sai, đúng thì khoanh ○, sai thì đánh ☓
II. Chọn từ đúng
III. Hoàn thành đối thoại
IV A. Đọc hiểu tài liệu
IV B. Đọc hiểu đoạn văn
V. Viết văn (Đề tự do)
Những nét văn hóa Trung Hoa
Bài 3: 雲端科技 - Công nghệ đám mây
Hội thoại
Mở rộng
Hội thoại
2 Chủ đề
Từ vựng 1
Ôn tập từ vựng 1
Bài đọc
Mở rộng
Bài đọc
2 Chủ đề
Từ vựng 2
Ôn tập từ vựng 2
Ngữ pháp
Mở rộng
Ngữ pháp
8 Chủ đề
|
8 Luyện tập
I. 何必 – cần gì phải, việc gì phải, hà tất phải
Sử dụng phó từ 何必 hoàn thành hội thoại
II. 不見得 – chưa chắc, không nhất thiết
Sử dụng 不見得 hoàn thành các đoạn hội thoại
III. 嘛 – …mà (chỉ sự hiển nhiên)
Sử dụng trợ từ 嘛 trả lời các câu (A)
IV. Trợ từ động từ 慣 – quen
Sử dụng V 慣 , V 得慣 , hoặc V 不慣 hoàn thành câu
V. Bổ ngữ động từ 動 – (có khả năng) di chuyển, (làm) nổi
Sử dụng V 得動 hoặc V 不動 hoàn thành các câu
VI. 無形中 – một cách vô thức, vô hình trung
Sử dụng cụm từ 無形中 hoàn thành câu
VII. 此外 – ngoài ra, bên cạnh đó
Cung cấp thông tin bổ sung 此外 hoàn thành câu
VIII. 總而言之 – nói tóm lại, tóm lại
Hoàn thành mệnh đề bằng cách rút ra kết luận cuối cùng
Luyện tập tổng hợp bài 3
Mở rộng
Luyện tập tổng hợp bài 3
7 Luyện tập
I A. Nghe xong đối thoại, chọn ra đáp án đúng
I B. Nghe xong đối thoại, viết đúng sai, đúng thì khoanh O, sai thì đánh X
II. Nối: Tìm từ có nghĩa tương tự
III. Hoàn thành đối thoại
IV A. Đọc hiểu đối thoại
IV B. Đọc hiểu đoạn văn
V. Viết văn (Đề tự do)
Những nét văn hóa Trung Hoa
Bài 4: 床該擺哪裡?- Nên kê giường ở đâu?
Hội thoại
Mở rộng
Hội thoại
2 Chủ đề
Từ vựng 1
Ôn tập từ vựng 1
Bài đọc
Mở rộng
Bài đọc
2 Chủ đề
Từ vựng 2
Ôn tập từ vựng 2
Ngữ pháp
Mở rộng
Ngữ pháp
8 Chủ đề
|
7 Luyện tập
I. Phó từ 總算 – cuối cùng, nhìn chung
Sử dụng nghĩa thứ hai, “cuối cùng thì,” để hoàn thành câu
II. 還不就是… – chẳng qua/chẳng phải là… (hay sao)
Hoàn thành hội thoại sau với những mục quá đỗi bình thường
III. Phó từ 才 – mới… (dùng để bác bỏ, phủ nhận)
Phản bác câu A bằng cách sử dụng 才
IV. Tổng hợp các cách dùng của 才
V. 所謂(的) A 是指 B – Cái gọi là A là (để) chỉ B
Sử dụng cấu trúc 所謂(的)A 是指 B hoàn thành câu
VI. 一口氣 – một hơi
Trả lời các câu sau bằng cách sử dụng 一口氣
VII. 光 A 就… – Chỉ riêng A đã…
Sử dụng 光 A 就⋯ hoàn thành các câu sau
VIII. …都… – Dùng để biểu thị sự bất mãn hoặc khó chịu
Sử dụng 都 để bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Luyện tập tổng hợp bài 4
Mở rộng
Luyện tập tổng hợp bài 4
7 Luyện tập
I A. Nghe xong đối thoại, chọn ra đáp án đúng
I B. Nghe xong đoạn văn ngắn, chọn ra đáp án đúng
II. Nối: Tìm từ có nghĩa tương tự
III. Hoàn thành đối thoại
IV A. Đọc hiểu đoạn văn
IV B. Đọc hiểu tài liệu
V. Viết văn (Đề tự do)
1 / 4
Chủ đề
Bài học
Enter
Presenter Mode
Exit
Presenter Mode
Ôn tập từ vựng 2
Khóa học tiếng Trung đương đại quyển 4 & Luyện thi TOCFL B2
Bài đọc
Ôn tập từ vựng 2
Luyện tập trực tiếp trên Quizlet
Chủ đề
Quay lại Bài học
Bài học
Tài khoản
Search
Các khóa học
Thư viện đề thi
Blog
Mời tui ly cafe
Liên hệ:
Phone-alt
Facebook-messenger
Đăng nhập
Để truy cập vào nội dung khóa học này cần phải đăng nhập!
Tên người dùng hoặc địa chỉ email
Mật khẩu
Ghi nhớ đăng nhập
Đăng nhập với
Google
Quên mật khẩu?
Đăng ký
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay!
Đăng ký tài khoản