bìng
(phó từ) lại, và (thường theo sau là một mệnh đề phủ định, thể hiện sự trái ngược với giả định)
« Back to Glossary Indexbìng
(phó từ) lại, và (thường theo sau là một mệnh đề phủ định, thể hiện sự trái ngược với giả định)
« Back to Glossary Index